Máy ảnh Sony Alpha A6700 body / ILCE-6700 - Chính hãng
Sony Alpha A6700 – Máy ảnh mirrorless APS-C thế hệ mới cho sáng tạo nội dung chuyên sâu
Tổng quan sản phẩm
Sony Alpha A6700 là dòng máy ảnh mirrorless APS-C cao cấp được Sony phát triển dành cho người dùng sáng tạo nội dung, quay video và nhiếp ảnh bán chuyên đến chuyên nghiệp.
Sản phẩm nổi bật nhờ sự kết hợp giữa hiệu năng mạnh mẽ, công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) và khả năng quay video chất lượng cao. Với thiết kế nhỏ gọn nhưng tích hợp nhiều tính năng cao cấp, Sony Alpha A6700 đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau, từ sáng tạo cá nhân đến sản xuất nội dung chuyên nghiệp.
Hiệu năng mạnh mẽ và công nghệ AI hỗ trợ
Sony Alpha A6700 được trang bị bộ xử lý thế hệ mới kết hợp AI, giúp nâng cao khả năng nhận diện và bám nét chủ thể.
Hệ thống lấy nét hoạt động chính xác trong nhiều tình huống:
Nhận diện khuôn mặt và mắt người
Theo dõi chuyển động liên tục
Nhận diện động vật, phương tiện
Nhờ đó, người dùng có thể dễ dàng bắt trọn khoảnh khắc mà không cần can thiệp nhiều thao tác kỹ thuật, đặc biệt khi chụp chuyển động hoặc quay video.

Chất lượng hình ảnh vượt trội từ cảm biến APS-C
Sony Alpha A6700 sử dụng cảm biến APS-C thế hệ mới, mang lại chất lượng hình ảnh sắc nét và chi tiết cao.
Kết hợp với bộ xử lý hình ảnh mạnh mẽ, máy cho khả năng:
Tái tạo màu sắc tự nhiên
Giữ chi tiết tốt trong vùng sáng và tối
Hoạt động ổn định trong điều kiện thiếu sáng
Điều này giúp người dùng dễ dàng chụp ảnh trong nhiều bối cảnh như trong nhà, ngoài trời hoặc môi trường ánh sáng phức tạp.
Quay video 4K phục vụ sáng tạo nội dung chuyên nghiệp
Sony Alpha A6700 hỗ trợ quay video 4K với chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu như:
Làm vlog
Quay review sản phẩm
Sản xuất nội dung YouTube, TikTok
Video có độ chi tiết tốt, màu sắc đẹp và khả năng xử lý hậu kỳ linh hoạt, giúp nội dung đạt chất lượng chuyên nghiệp hơn so với các thiết bị phổ thông.
Hệ thống chống rung và khả năng quay cầm tay
Máy được tích hợp chống rung trong thân, hỗ trợ:
Giảm rung khi quay video
Chụp ảnh cầm tay ổn định hơn
Hạn chế nhòe hình trong điều kiện thiếu sáng
Điều này đặc biệt hữu ích với người sáng tạo nội dung thường xuyên di chuyển hoặc quay handheld.

Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt khi sử dụng
Dù sở hữu hiệu năng cao, Sony Alpha A6700 vẫn giữ thiết kế nhỏ gọn đặc trưng của dòng APS-C.
Một số điểm nổi bật:
Màn hình lật xoay hỗ trợ quay vlog
Trọng lượng nhẹ, dễ mang theo
Bố trí nút bấm hợp lý, dễ thao tác
Thiết kế này giúp người dùng sử dụng máy trong thời gian dài mà không bị mỏi, đồng thời phù hợp cho cả di chuyển và quay chụp hàng ngày.
Sony Alpha A6700 dành cho ai
Sony Alpha A6700 phù hợp với:
Người sáng tạo nội dung cần chất lượng video cao
Người làm vlog, YouTube, TikTok
Người chụp ảnh bán chuyên muốn nâng cấp thiết bị
Người cần một máy ảnh nhỏ gọn nhưng hiệu năng mạnh
Sản phẩm hướng đến nhóm người dùng muốn một thiết bị toàn diện, có thể đáp ứng cả chụp ảnh và quay video ở mức chất lượng cao.

Kết luận
Sony Alpha A6700 là đại diện tiêu biểu cho thế hệ máy ảnh APS-C mới, nơi hiệu năng, AI và khả năng quay video được nâng lên một mức cao hơn.
Sự kết hợp giữa thiết kế nhỏ gọn, công nghệ hiện đại và khả năng hoạt động ổn định giúp sản phẩm trở thành một công cụ phù hợp cho nhu cầu sáng tạo nội dung ngày càng chuyên nghiệp.
Hãy đến Digiworld Hà Nội để trải nghiệm sản phẩm.
| Danh mục | Thông tin |
| Loại máy ảnh | Máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời |
| Ngàm ống kính | E-mount |
| Cảm biến & phần máy ảnh | |
| Loại cảm biến | Cảm biến Exmor R CMOS, loại APS-C (23,3 x 15,5 mm) |
| Số lượng điểm ảnh (Tổng cộng) | Xấp xỉ 27,0 triệu điểm ảnh |
| Số lượng điểm ảnh (Hiệu dụng) | Ảnh tĩnh: Xấp xỉ tối đa 26,0 triệu điểm ảnh, Phim: Xấp xỉ tối đa 19,9 triệu điểm ảnh |
| Bộ lọc thông thấp quang học | - |
| Dải nhiệt độ màu | 2500 K – 9900 K |
| Hệ thống chống bụi | Có |
| Ghi hình (ảnh tĩnh) | |
| Định dạng thu | JPEG (DCF phiên bản 2.0, Exif phiên bản 2.32, tương thích MPF Baseline), HEIF (tương thích MPEG-A MIAF), RAW (tương thích định dạng Sony ARW 4.0) |
| Cỡ ảnh (3:2) | APS-C L: 6192 x 4128 (26 M), M: 4384 x 2920 (13 M), S: 3104 x 2064 (6,4 M) |
| Chế độ chất lượng hình ảnh | RAW, JPEG, HEIF (4:2:0 / 4:2:2), RAW & JPEG, RAW & HEIF |
| 14bit RAW | Có |
| Ghi hình (phim) | |
| Định dạng ghi hình | Có |
| Nén video | XAVC S: MPEG-4 AVC/H.264, XAVC HS: MPEG-H HEVC/H.265 |
| Định dạng ghi âm | LPCM 2 kênh (48 kHz 16 bit), LPCM 2 kênh (48 kHz 24 bit), LPCM 4 kênh (48 kHz 24 bit) |
| Định dạng quay phim chi tiết | |
| XAVC HS 4K | 3840 x 2160 (4:2:0, 10 bit): 119,88p (200 Mb/s), 100p (200 Mb/s), 59,94p (150/75/45 Mb/s), 50p (150/75/45 Mb/s), 23,98p (100/50/30 Mb/s); 4:2:2 10 bit: 119,88p (280 Mb/s), 100p (280 Mb/s), 59,94p (200/100 Mb/s), 50p (200/100 Mb/s), 23,98p (100/50 Mb/s) |
| XAVC S 4K | 3840 x 2160 (4:2:0, 8 bit): 119,88p (200 Mb/s), 100p (200 Mb/s), 59,94p (150 Mb/s), 50p (150 Mb/s), 29,97p (100/60 Mb/s), 25p (100/60 Mb/s), 23,98p (100/60 Mb/s); 4:2:2 10 bit: 119,88p (280 Mb/s), 100p (280 Mb/s), 59,94p (200 Mb/s), 50p (200 Mb/s), 29,97p (140 Mb/s), 25p (140 Mb/s), 23,98p (100 Mb/s) |
| XAVC S HD | 1920 x 1080 (4:2:0, 8 bit): 119,88p (100/60 Mb/s), 100p (100/60 Mb/s), 59,94p (50/25 Mb/s), 50p (50/25 Mb/s), 29,97p (50/16 Mb/s), 25p (50/16 Mb/s), 23,98p (50 Mb/s); 4:2:2 10 bit: 59,94p (50 Mb/s), 50p (50 Mb/s), 29,97p (50 Mb/s), 25p (50 Mb/s), 23,98p (50 Mb/s) |
| XAVC S-I 4K | 3840 x 2160 (4:2:2, 10 bit): 59,94p (600 Mb/s), 50p (500 Mb/s), 29,97p (300 Mb/s), 25p (250 Mb/s), 23,98p (240 Mb/s) |
| XAVC S-I HD | 1920 x 1080 (4:2:2, 10 bit): 59,94p (222 Mb/s), 50p (185 Mb/s), 29,97p (111 Mb/s), 25p (93 Mb/s), 23,98p (89 Mb/s) |
| Tính năng phim | |
| Slow & Quick Motion | Có |
| Proxy recording | Có |
| TC / UB | Có |
| Xuất RAW | - |
| Lưu trữ | |
| Khe thẻ nhớ | SD (UHS-I/II) |
| Autofocus | |
| Loại AF | Fast Hybrid AF (Phase + Contrast) |
| Điểm AF | Ảnh: 759 điểm, Phim: 495 điểm |
| Độ nhạy AF | EV-3 đến EV20 (ISO100, F2.0) |
| Nhận diện chủ thể | Người, Động vật, Chim, Côn trùng, Xe hơi, Tàu hỏa, Máy bay |
| Tính năng AF khác | Tracking, chuyển vùng, focus map, hỗ trợ AF video |
| Đèn AF | Có |
| Exposure | |
| Đo sáng | 1200 vùng |
| Độ nhạy đo sáng | EV-3 đến EV20 |
| Bù sáng | ±5 EV |
| ISO | Ảnh: 100–32000 (mở rộng 50–102400), Auto 100–6400; Phim: 100–32000 |
| Viewfinder | |
| Loại | OLED 0.39" |
| Độ phân giải | 2.359.296 điểm |
| Phóng đại | 1.07x |
| Diopter | -4.0 đến +3.0 |
| Tốc độ | 60Hz / 120Hz |
| LCD | |
| Loại | 3.0" TFT |
| Cảm ứng | Có |
| Độ phân giải | 1.036.800 điểm |
| Góc xoay | 176° mở, 270° xoay |
| Shutter | |
| Loại | Cơ / Điện tử |
| Tốc độ | 1/8000 – 30s |
| Flash sync | 1/160s |
| Chống rung | |
| Loại | IBIS 5 trục |
| Hiệu quả | 5 stop CIPA |
| Mode | On/Off, Active |
| Kết nối | |
| USB | USB-C (USB 3.2) |
| Wi-Fi | 802.11 a/b/g/n/ac |
| Bluetooth | 4.2 |
| HDMI | micro HDMI 4K 10-bit |
| Mic / Tai nghe | 3.5mm |
| Remote | Bluetooth |
| Nguồn | |
| Pin | NP-FZ100 |
| Số ảnh | ~570 |
| Quay video | ~100 phút |
| Sạc USB-C | Có |
| Kích thước & trọng lượng | |
| Body | ~409g |
| Full | ~493g |
| Kích thước | 122 x 69 x 75.1 mm |
| Khác | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Phụ kiện | Pin, dây đeo, nắp body |





