DJI Agras T100: "Gã Khổng Lồ" Tái Định Nghĩa Nông Nghiệp Hiện Đại
DJI Agras T100 không chỉ là một chiếc drone, mà là một cỗ máy nông nghiệp tiên phong được thiết kế để phá vỡ mọi giới hạn về hiệu suất. Với hệ thống cánh quạt đôi đồng trục mạnh mẽ cùng kích thước "khủng", T100 mang đến giải pháp thông minh tối ưu cho các trang trại quy mô lớn.
1. Công suất phun/rải đứng đầu phân khúc
DJI T100 sở hữu những thông số kỹ thuật ấn tượng, giúp tối giản thời gian làm việc trên cánh đồng:
Hệ thống phun: Bình chứa 100L với tốc độ phun tối đa lên đến 40L/phút.
Hệ thống rải: Bình chứa 150L, cho phép rải với lưu lượng thần tốc 400 kg/phút.
Hiệu quả vượt trội: Dung tích lớn giúp giảm thiểu số lần phải hạ cánh tiếp nhiên liệu, tối ưu hóa quy trình vận hành liên tục trên diện tích rộng lớn.
2. "Ông vua" vận chuyển vật tư nông nghiệp
Lần đầu tiên trên một dòng drone nông nghiệp, khả năng vận chuyển được nâng lên một tầm cao mới:
Tải trọng nâng 100 kg: T100 biến thành một trợ lý logistics không gian thực thụ, có khả năng vận chuyển vật tư, cây giống hoặc hàng hóa nặng qua các địa hình chia cắt, đồi núi hiểm trở một cách dễ dàng.
3. Công nghệ phun ly tâm đột phá
Sự thông minh của T100 nằm ở khả năng kiểm soát chất lượng phun cực kỳ tinh vi:
Hạt sương siêu mịn: Kích thước hạt có thể tùy chỉnh từ 50-500 μm, đảm bảo thuốc bám dính tốt nhất và thẩm thấu sâu vào từng kẽ lá.
Đa dạng vòi phun: Hỗ trợ từ vòi áp suất cao đến vòi ly tâm, cho phép phủ đều bề mặt cây trồng một cách hoàn hảo.
Van điện từ tiên tiến: Ngắt phun chính xác tuyệt đối, loại bỏ tình trạng nhỏ giọt lãng phí và bảo vệ môi trường bền vững.
4. Hệ thống rải thông minh & chính xác
Việc rải phân bón và gieo hạt chưa bao giờ đơn giản đến thế:
Phân phối đồng đều: Hệ thống rải linh hoạt cho phép tùy chỉnh lưu lượng phù hợp với từng giai đoạn phát triển của cây trồng.
Cảm biến tải trọng thời gian thực: Giúp người vận hành kiểm soát chính xác lượng nguyên liệu còn lại trong bình để chủ động kế hoạch làm việc.
5. Hệ thống an oàn Đa Tầng Penta-Vision & LiDAR
DJI T100 được trang bị "tai mắt" tối tân nhất hiện nay để đảm bảo an toàn bay tuyệt đối:
Hệ thống Penta-Vision: Sự kết hợp của 5 camera mang lại tầm nhìn đa hướng, giúp nhận diện môi trường và lập bản đồ chi tiết.
Công nghệ LiDAR: Quét địa hình và vật cản với độ chính xác cực cao, hỗ trợ bay bám địa hình ở những vùng đồi núi phức tạp.
Radar sóng milimet đa hướng: Hệ thống radar trước, sau, dưới và hai bên giúp phát hiện vật cản 360°, đảm bảo an toàn ngay cả trong điều kiện thiếu sáng hoặc môi trường nhiều vật cản.

DJI Agras T100 chính là lời giải cho bài toán năng suất của nông nghiệp quy mô lớn, mang lại sự kết hợp hoàn hảo giữa sức mạnh cơ bắp và trí tuệ nhân tạo.
Hãy đến Digiworld Hà Nội để trải nghiệm sản phẩm.
| Tính năng/Thông số kỹ thuật | DJI AGRAS T100 |
| Trọng lượng (để phun) | 75 kg (tiêu chuẩn 2 vòi phun), 77 kg (tùy chọn 4 vòi phun) |
| Trọng lượng (để rải) | 75 kg (trang bị hệ thống rải) |
| Trọng lượng (để nâng) | 65 kg (trang bị hệ thống nâng), 90 kg (trang bị hệ thống nâng pin kép) |
| Trọng lượng (khi trang bị pin DB1580) | N/A |
| Trọng lượng (khi trang bị pin DB2160) | N/A |
| Trọng lượng cất cánh tối đa (phun, 2 vòi) | 175 kg |
| Trọng lượng cất cánh tối đa (phun, 4 vòi) | 177 kg |
| Trọng lượng cất cánh tối đa (rải) | 175 kg |
| Trọng lượng cất cánh tối đa (nâng) | 165 kg (hệ thống nâng), 170 kg (hệ thống nâng pin kép) |
| Chiều dài cơ sở đường chéo tối đa | 2330 mm |
| Kích thước (cánh tay và cánh quạt mở ra) | 3220 mm × 3224 mm × 975 mm |
| Kích thước (cánh tay mở và cánh quạt gập) | 1820 mm × 1840 mm × 975 mm |
| Kích thước (cánh tay và cánh quạt gập) | 1105 mm × 1265 mm × 975 mm |
| Phạm vi độ chính xác bay lượn (tín hiệu GNSS mạnh) | RTK bật: ±10 cm (ngang), ±10 cm (dọc) RTK không bật: Ngang ±0.6 m, Dọc ±0.3 m |
| Bán kính bay cấu hình tối đa | 2 km |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Kháng gió tối đa | <6 m/s |
| Hệ thống đẩy – Động cơ | Kích thước stato: 155 × 16 mm KV: 60 rpm/V |
| Hệ thống đẩy – Cánh quạt | Vật liệu: Sợi carbon tổng hợp |
| Kích thước: 62 inch | |
| Số lượng: 8 cặp | |
| Hệ thống phun | Model (hệ thống): LS100 |
| Kích thước (cần phun gập): 880 mm × 870 mm × 810 mm | |
| Kích thước (cần phun mở): 1020 mm × 1930 mm × 810 mm | |
| Vật liệu bình phun: HDPE | |
| Thể tích bình phun: 100 L | |
| Tải trọng hoạt động: 100 kg | |
| Model vòi phun: LX07550SX (Tiêu chuẩn) / LX09550SX (Tùy chọn) | |
| Số lượng vòi phun: 2 (Tiêu chuẩn) / 4 (Tùy chọn) | |
| Khoảng cách vòi phun: 1834 mm (Hai vòi / Bốn vòi ngoài cùng) | |
| Kích thước hạt phun: 50 – 500 μm | |
| Chiều rộng phun hiệu quả: 5 – 13 m | |
| Loại bơm phân phối: Bơm cánh quạt (Dẫn động từ tính) | |
| Số lượng bơm phân phối: 2 | |
| Lưu lượng tối đa: 30 L/phút (2 vòi tiêu chuẩn), 40 L/phút (4 vòi tùy chọn) | |
| Hệ thống rải | |
| Kích thước (tải trọng rải) | 900 mm × 820 mm × 920 mm |
| Đường kính vật liệu tương thích | Tiêu chuẩn: 0.5 mm – 10 mm (phân bón, lúa mì, thức ăn, v.v.), 4 mm – 6 mm (gạo). Tùy chọn: 4 mm – 10 mm (gạo, phân bón), 0.5 mm – 4 mm (hạt cải dầu, thuốc diệt cỏ dạng hạt, thuốc trừ sâu dạng hạt) |
| Thể tích bình rải | 150 L |
| Loại cấu trúc rải | Đĩa ly tâm |
| Loại cấu trúc xả | Cấp liệu trục vít |
| Tốc độ xả tối đa | 400 kg/phút (phân bón phức hợp) |
| Tải trọng tối đa trong hộp vận hành rải | 100 kg |
| Chiều rộng rải hiệu quả | 3 – 10 m |
| Hệ thống nâng | Khả năng chịu tải: 100 kg |
| Chiều dài cáp nâng: 10 m (cấu hình tiêu chuẩn) | |
| Chiều dài cáp khuyến nghị: 10 – 15 m | |
| Nhiệt độ hoạt động: 0 °C đến 40 °C | |
| Hệ thống nâng pin kép (chỉ T100) | |
| Kích thước | 805 mm × 960 mm × 669 mm |
| Khả năng chịu tải | 80 kg |
| Chế độ thoát hiểm khẩn cấp | Ngắt cầu chì cáp và thoát hiểm |
| Hệ thống an toàn 3.0 | |
| EIRP radar sóng mm | < 20 dBm (NCC / MIC / KC / CE / FCC) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 40 °C |
| Yêu cầu môi trường hoạt động | Ánh sáng đầy đủ và môi trường dễ nhận biết |
| Trường nhìn (FOV) | Radar laser: Dọc 272°, Ngang 60° |
| Radar phía trước: Ngang 360°, Dọc ± 45° | |
| Radar phía dưới: Trái và Phải ± 12.5°, Trước và Sau ± 22.5° | |
| Radar phía dưới: Trái và Phải ± 12.5°, Trước và Sau ± 22.5° | |
| Hệ thống bốn camera: Ngang 360°, Dọc 180° | |
| Camera FPV: Ngang ± 86°, Dọc 108° | |
| Phạm vi đo/phạm vi | ≤ 60 m |
| Tốc độ tránh chướng ngại vật an toàn hiệu quả | ≤ 13.8 m/s |
| Chiều cao tránh chướng ngại vật hiệu quả | ≥ 1.5 m |




