DJI Agras T70P: Giải Pháp Toàn Diện Cho Nông Nghiệp Hiện Đại
Trong bối cảnh nông nghiệp Việt Nam đang chuyển mình mạnh mẽ, máy bay không người lái (drone) DJI Agras T70P nổi lên như một bước tiến đột phá, giúp tái định nghĩa hiệu quả sản xuất thông qua sự chính xác và tốc độ vượt trội.
1. Tổng quan về DJI Agras T70P
DJI Agras T70P là thế hệ drone nông nghiệp tiên tiến nhất hiện nay, kế thừa tinh hoa từ các dòng tiền nhiệm như T40 và T50. Thiết bị sở hữu những đặc điểm thiết kế ưu việt:
Độ bền cao: Khung máy chế tạo từ vật liệu composite cường độ cao và sợi carbon siêu nhẹ, chịu được môi trường khắc nghiệt, ẩm cao và tiếp xúc hóa chất.
Thiết kế thông minh: Khả năng gấp gọn giúp giảm kích thước khi vận chuyển và lưu kho.
Cấu hình đa năng: Dễ dàng chuyển đổi giữa hệ thống phun chất lỏng và module rải hạt/phân bón rắn.
2. Công nghệ đột phá làm nên sự khác biệt
Sức mạnh của T70P nằm ở các hệ thống thông minh được tích hợp sâu:
Hệ thống phun ly tâm kép: Sử dụng đĩa quay tốc độ cao giúp hạt sương phủ đều, thẩm thấu tốt và tiết kiệm vật tư đáng kể.
Hệ thống an toàn Safety System 3.0: Tích hợp radar mảng pha chủ động 360 độ và cảm biến hình ảnh hai mắt (Binocular Vision), cho phép tránh vật cản chính xác ngay cả trong đêm tối hoặc sương mù.
Camera FPV góc siêu rộng: Hỗ trợ chế độ nhìn đêm và AR HUD hiển thị vị trí điểm đến theo thời gian thực.
Định vị RTK: Đảm bảo bay đúng lộ trình, tránh phun chồng lấn hoặc bỏ sót khu vực.
3. Hiệu quả thực tế và lợi ích đầu tư
DJI Agras T70P đã chứng minh năng lực vượt trội trên nhiều loại cây trồng tại Việt Nam:
Cây lúa: Tiết kiệm 10-30% lượng hóa chất và phân bón so với phương pháp thủ công.
Cây ăn trái: Luồng gió mạnh từ cánh quạt giúp thuốc xuyên qua tán lá dày của sầu riêng, xoài, thanh long.
Bảo vệ sức khỏe: Giảm thiểu tối đa việc người nông dân phải tiếp xúc trực tiếp với hóa chất độc hại.
Năng suất vượt trội: Xử lý hàng chục hecta mỗi ngày, thay thế công việc của nhiều lao động thủ công trong bối cảnh thiếu hụt nhân lực nông thôn.
DJI Agras T70P không chỉ là một thiết bị, mà là giải pháp tiên phong hướng tới một nền nông nghiệp bền vững, thông minh và hiệu quả cao.
Hãy đến Digiworld Hà Nội để trải nghiệm sản phẩm.
| Model | 3WWDZ-U70A |
| Trọng lượng rỗng cơ bản | 56kg |
| Tải trọng tối đa | 70 kg (ở mực nước biển) |
| Trọng lượng cất cánh tối đa | 126 kg (2 vòi phun nước, ở mực nước biển) |
| 129,5 kg (4 vòi phun nước, ở mực nước biển) | |
| Thời gian lơ lửng[1] | 7 phút (trọng lượng cất cánh 126 kg với pin 41000mAh) |
| Thời gian bay tối đa[1] | 10.4 phút (trọng lượng cất cánh 126 kg với pin 41000mAh) |
| Chiều dài cơ sở đường chéo tối đa | 2440 mm |
| Kích thước | 3200×3520×960 mm (cánh tay và cánh quạt mở ra) |
| 1820×2100×960 mm (cánh tay mở ra và cánh quạt gập lại) | |
| 1160×900×960 mm (cánh tay và cánh quạt gập lại) | |
| Phạm vi độ chính xác lơ lửng (với tín hiệu GNSS mạnh) | RTK được bật: 1 cm + 1 ppm (Ngang), 1,5 cm + 1 ppm (Dọc) |
| RTK bị tắt: ngang ± 60 cm, dọc ± 30 cm | |
| Độ chính xác của chuyến bay | Độ lệch khoảng cách: ≤0,4 m (ngang và dọc) |
| Độ lệch tốc độ: ≤0,3 m/s | |
| Tần số hoạt động[2] | 2,4000-2,4835 GHz, 5,725-5,850 GHz |
| Công suất máy phát (EIRP) | 2,4 GHz: <20 dBm (SRRC/CE/MIC) |
| 5,8 GHz: <30 dBm (SRRC), <14 dBm (CE) | |
| Tần số hoạt động RTK/GNSS | RTK: GPS L1/L2, GLONASS L1/L2, BeiDou B1/B2/B3, Galileo E1/E5b, QZSS L1/ L2 |
| GNSS: GPS L1, GLONASS L1, Galileo E1, BeiDou B1, QZSS L1 | |
| Tốc độ bay tối đa | 13.8 m/s |
| Tốc độ lên/xuống tối đa | 3 m/s |
| Tốc độ cảm biến hiệu quả[3] | Tốc độ bay ≤ 13,8 m/s |
| Bán kính bay có thể cấu hình tối đa | 2000 mét |
| Độ cao bay có thể cấu hình tối đa | 100 mét |
| Sức cản gió tối đa | 6 mét/giây |
| Nhiệt độ hoạt động | 0° đến 40° C (32° đến 104° F) |
| Độ cao cất cánh tối đa | 4500 mét |
| Điện từ khả năng chống nhiễu | 10V/phút |
| HỆ THỐNG ĐẨY | |
| ĐỘNG CƠ | |
| KV | 65 (vòng/phút)/V |
| Công suất định mức | 4400W |
| CÁNH QUẠT | |
| Số lượng rotor | 4 |
| Vật liệu rotor | Sợi carbon nylon |
| Đường kính | 1575mm |
| HỆ THỐNG PHUN | |
| BÌNH PHUN | |
| Số lượng | 1 |
| Vật liệu | HDPE |
| Thể tích | 70 lít |
| Tải trọng vận hành[4] | 70 kg |
| VÒI PHUN LY TÂM | |
| Số lượng | 200% |
| Kiểu | Ly tâm |
| Chiều dài của vòi phun | 1870 mm |
| Kích thước giọt | 50 - 500 μm |
| Chiều rộng phun hiệu quả[5] | 4-11 mét |
| BƠM PHÂN PHỐI | |
| Kiểu | Bơm cánh quạt (truyền động từ) |
| Tốc độ dòng chảy | 15 lít/phút |
| Số lượng | 2 |
| HỆ THỐNG AN TOÀN | |
| Khoảng cách phát hiện tối đa[6] | 60 mét |





