|
|
| Phong vien anh 'xung tra.. |
![]() |
| Ở đâu có sự kiện, nơi đó có giới báo chí tác nghiệp đông đúc. |
![]() |
| Chụp ảnh đủ mọi lĩnh vực của đời sống. |
![]() |
| Từ sàn chứng khoán... |
|
| ... đến bất cứ hình ảnh gì có thể chụp và dùng cho bài viết. |
![]() |
| Các sự kiện nóng như bão lụt... |
![]() |
| hay cháy nổ, tai nạn... cũng đều có mặt đội quân phóng viên ảnh. |
![]() |
| Kể cả khi "phóng viên đông hơn khán giả" của một trận bóng đá, họ vẫn hăng say làm việc. |
![]() |
| Không chỉ chụp và ghi nhận thông tin, với báo điện tử nhiều phóng viên còn dùng máy ảnh quay clip để tăng độ hấp dẫn cho bài. |
|
![]() |
| Leo trèo và chui rúc mọi nơi để có khuôn hình đẹp. |
![]() |
| Thậm chí xông vào xới chọi, bị trâu đuổi có thể mất mạng. |
![]() |
| Cũng có lúc khoan thai ngồi "bắn tỉa". |