![]() |
| Canon G1 X với cảm biến siêu lớn. |
Canon hôm qua không giới thiệu một chiếc máy ảnh ống kính rời không gương lật như mong đợi nhưng vẫn khiến giới công nghệ hài lòng với mẫu máy ảnh compact siêu cao cấp G1 X. Sản phẩm này tham gia vào dòng G nhưng không thay thế G12 mà trở thành model máy compact cao cấp nhất của Canon.
Điểm đặc biệt nhất ở G1 X chính là "trái tim" cảm biến CMOS kích thước 1,5 inch (18,7 x 14 mm) độ phân giải 14,3 Megapixel. Thậm chí còn lớn hơn cảm biến trong một số các mẫu máy ảnh không gương lật. Tuy cảm biến lớn yêu cầu ống kính cũng như thân hình lớn hơn nhưng G1 X đã cân bằng giữa yếu tố hình ảnh đẹp và mục đích hướng tới những người chụp ảnh nghiệp dư hoặc máy "back-up" cho dân chuyên nghiệp.
Với cảm biến lớn, G1 X về lý thuyết có thể chụp hình chất lượng cao ở điều kiện ánh sáng yếu với ISO hỗ trợ tối đa lên tới 12.800 cùng chip xử lý hình ảnh mới nhất Digic 5. Máy trang bị một ống kính zoom quang 4x, góc rộng 28 mm f/2.8-5.6.
![]() |
| Màn hình lật linh hoạt. |
Ngoài ra, G1 X cũng có các tính năng tương tự như dòng EOS như quay video chuẩn Full HD 1080p, chụp ảnh RAW và JPEG 14 bit cũng như tương thích hoàn toàn với đèn Speedlite cùng các phụ kiện khác.
Màn hình phía sau của G1X có kích thước 3 inch độ phân giải 922.000 pixel với khớp xoay và nghiêng tiện lợi cho nhiều tình huống chụp.
Canon G1 X sẽ bắt đầu bán ra từ tháng 2 tới với giá 800 USD.
| Hãng sản xuất | Canon |
| Loại sản phẩm | Compact |
| Kiểu máy | Cao Cấp |
| Độ phân giải | 14.3 megapixels |
| Định dạng cảm biến | CMOS Digic 5 |
| Kích thước cảm biến | 1.5" (18.7 x 14 mm) |
| Zoom quang | 4× |
| Zoom số | 4x |
| Dải tiêu cự | 28 – 112 mm |
| Độ mở ống kính | F2.8 - F5.8 |
| Độ nhạy sáng ISO | Auto, 100 - 12800 |
| Chống rung | Có |
| Lấy nét tự động | Có |
| Lấy nét tay | Không |
| Chế độ Marco | 20 cm |
| Tốc độ chập nhỏ nhất | 60 sec |
| Tốc độ chập lớn nhất | 1/4000 sec |
| Đèn flash trong | Có hỗ trợ |
| Khoảng hoạt động của đèn | 7 m |
| Đèn flash ngoài | co |
| Chế độ bù sáng | ±3 EV (at 1/3 EV steps) |
| Chế độ đo sáng | Multi Center-weighted Spot |
| Chế độ ưu tiên khẩu độ | Có |
| Chế độ ưu tiên độ chập | Có |
| Ống kính tương thích | Không |
| Tốc độ chụp liên tục | 1.9 hình/s |
| Chế độ quay phim | Có, Full HD 1920x1080 @ 24 hình/s |
| Định dạng thẻ nhớ | SD/SDHC/SDXC |
| Bộ nhớ trong | không |
| Định dạng file ảnh thô | Có |
| Khe ngắm quang học | Có |
| Kích thước màn hình LCD | 3" |
| Độ phân giải màn hình LCD | 920,000 |
| Chế độ ngắm ảnh sống | Có |
| Kiểu pin | Lithium-Ion NB-10L rechargeable battery & charger |
| Trọng lượng (bao gồm pin) | 534 g |
| Kích cỡ | 117 x 81 x 65 mm (4.61 x 3.19 x 2.56") |
| Phụ kiện kèm theo | Đầy đủ theo tiêu chuẩn nhà SX |



