|
Canon EOS 600D Kit (Lens 18-55mm IS)
Thao tác cơ bản, vững chắc |
| • |
Cảm biến CMOS cỡ APS-C 18.0 megapixel với khoảng cách giữa các pixel nhỏ hơn cho bạn hình ảnh có phạm vi dải sáng động rộng hơn và giảm thiểu độ nhiễu hạt. |
| |
|
| • |
DIGIC 4 sẽ giúp bạn xử lý ảnh với chất lượng cao nhất
| - |
Xử lý ảnh với tốc độ cao |
| - |
Giảm nhiễu đáng kể khi chụp với ISO tốc độ cao mà không cần dùng hoặc dùng rất ít hiệu ứng chụp tốc độ chụp |
| - |
Chế độ dò tìm khuôn mặt khi chụp liveview (AF) |
| - |
Tăng cường tính năng tự động tối ưu hóa ánh sáng |
| - |
Chế độ hiệu chỉnh qunag sai ống kính |
| - |
Ngõ ra HDMI (tương thích CEC) |
| - |
JPEG (5 cỡ) |
|
| |
|
| • |
ISO cao, linh hoạt, giảm độ nhiễu.
| - |
Tăng độ nhạy sáng lên 1 mức, 100 - 6400 (H: 12800) |
| - |
4 mức giảm nhiễu |
| - |
Có thể cài đặt giới hạn tốc độ ISO khi ở chế độ ISO tự động |
|
|
|
| • |
Hệ thống quét sáng tăng cường
| - |
Bộ cảm biến đo sáng hai lớp, 63 vùng.
| - |
Sử dụng các thông tin căng nét tự động AF để đo sáng chính xác hơn |
| - |
Sử dụng các thông tin màu tại điểm căng nét |
| - |
Bù phơi sáng ± 5 bước |
|
|
| • |
Bạn có thể chụp tốc độ cao lên tới 3,7 khung hình / giây với chế độ chụp lên tới 34 ảnh JPEG / 6 ảnh RAW |
| |
|
| Các tính năng chụp hình sáng tạo |
| • |
Hệ thống dò tìm cảnh EOS, được trang bị tính năng tự động lựa chọn cảnh thông minh.Hệ thống dò tìm cảnh EOS tích hợp tính năng dò tìm cảnh và phân tích
trong những chiếc máy ảnh trước và bổ xung thêm tính năng tự động lựa
chọn kiểu ảnh để điều chỉnh các cảnh chụp một cách tối ưu hơn các dòng
máy trước đây. Bằng cách kết hợp có hệ thống các thông tin phơi sáng đã
được phân tích, tiêu cự, cân bằng trắng, tự động tối ưu hóa nguồn
sáng, tự động lựa chọn kiểu ảnh, chế độ chụp ảnh tự động lựa chọn cảnh
một cách thông minh sẽ đem đến cho bạn rất nhiều tấm ảnh đẹp tuyệt vời. |
| • |
Tự động lựa chọn kiểu ảnh Dựa trên
sự phân tích của Hệ thống dò tìm cảnh EOS, tính năng Tự động lựa chọn
kiểu ảnh sẽ tiến hành các điều chỉnh đẹp về màu sắc, khiến chúng có độ
mọng màu và sống động hơn. Đặc biệt phù hợp với các hình ảnh chụp trời
xanh, nhà kính hay các cảnh hoàng hôn. |
|
|
|
• |
Cơ bản +
| - |
Chụp theo môi trường ánh sáng Người sử dụng có thể
lựa chọn các cài đặt dựa theo kiểu ảnh và các thông số của nó (tiêu
chuẩn / sống động / dịu màu / ấm áp / đậm màu / tông màu mát / sáng hơn
/ tối hơn/ đơn sắc) |
|
|
| - |
Chụp theo nguồn sáng hoặc kiểu cảnh Người sử dụng
có thể lựa chọn các cài đặt dựa trên kiểu ảnh và thông số của nó (mặc
định/ ánh sáng ban ngày / bóng râm / có mây / ánh sáng đèn tròn / ánh
sáng đèn huỳnh quang hoàng hôn) |
|
|
|
| • |
Hiệu ứng sáng tạo
| - |
Bạn cũng có thể lựa chọn 5 hiệu ứng khác nhau (màu
đen trắng sần / tiêu cự mềm / hiệu ứng máy ảnh đồ chơi / hiệu ứng thu
nhỏ và hiệu ứng mắt cá). Có thể sử dụng các bộ lọc cho ảnh RAW và JPEG. |
| - |
Có thể lựa chọn mỗi bộ lọc theo ý định của người sử dụng |
|
|
|
| • |
Tạo các đoạn video
| - |
Có thể ghi lại các đoạn video ngắn (2, 4, hoặc 8
giây), ghép chúng lần lượt để tạo thành một đoạn video ngắn trong album
ảnh động của bạn, chèn thêm nhạc nền có sẵn trong máy hoặc nhạc tải từ
bên ngoài. |
|
| • |
Zoom kỹ thuật số khi quay phim
| - |
Bạn có thể ghi phim ngắn với zoom kỹ thuật số với chất lượng Full HD (1920 x 1080) có độ phóng đại tương đương 3 - 10x |
|
| • |
Có thể hiệu chỉnh phơi sáng trong quá trình ghi phim ngắn
| - |
Có thể cài đặt tốc độ màn trập và khẩu độ bằng tay. Có thể đặt tốc độ ISO ở chế độ tự động hoặc cài đặt bằng tay. |
|
| • |
Ghi phim EOS
| - |
Full HD (1920 x 1080)
| - |
Tỉ lệ khung quét có thể là 30p (27,970), 25p & 24p (23.976) |
|
| - |
HD ready (1280 x 720)
| - |
Tỉ lệ khung quét có thể là 60p (59.940) & 50p |
|
| - |
SD formats (640 x 480)
| - |
Tỉ lệ khung quét có thể là 60p (59.040) & 50p |
|
| - |
Có sẵn ngõ cắm microphone bên ngoài
| - |
Bạn có thể ghi tiếng stereo ở bên ngoài trong khi đang ghi phim |
|
| - |
Màn hình menu dành riêng |
|
| • |
Chụp ngắm trực tiếp từ màn hình
| - |
Có thể sử dụng ở mọi chế độ chụp |
|
| • |
Hệ thống làm sạch tích hợp EOS được cải tiếng với lớp phủ flo ở bộ lọc low pass
| - |
Flo có thể làm giảm bụi bám |
|
| • |
Các chức năng thư mục
| - |
Tạo và lựa chọn thư mục
| - |
Từ menu [lựa chọn thư mục], bạn có thể tạo ra các thư mục và ghi ảnh vào các thư mục đã lựa chọn. |
|
| - |
Xóa tất cả ảnh trong thư mục đã lựa chọn
| - |
[Tất cả các ảnh trong thư mục] đã được chèn vào menu [Xóa ảnh] |
|
|
| • |
Các thông tin về bản quyền
| - |
Nếu bạn sử dụng tiện ích lưu giữ bản quyền trên EOS
như "creator" và "copyright owner", các thông tin này sẽ được ghi vào
dữ liệu EXIF của ảnh. |
|
| • |
Chức năng truyền tín hiệu Speedlite không dây
| - |
Tích hợp chức năng truyền tín hiệu Speedlite không dây
- Chức năng truyền tính hiệu nhiều đèn flash không dây mà không cần
thiết bị thêm bên ngoài (chỉ dành cho các nhóm A và B) |
|
| • |
Chức năng hướng dẫn
| - |
Hiển thị các miêu tả đơn giản hoặc chỉ dẫn cho các
chức năng tương ứng. Hiển thị hướng dẫn cho từng chế độ chụp. ngay khi
đang thao tác bằng nút hiệu chỉnh chế độ thông thường hoặc hiệu chỉnh
nhanh Quick Control. |
|
| • |
Nhiều tỉ lệ
|
|
| - |
EOS 600D không chỉ chụp với tỉ lệ 3:2 mà còn có thể
chụp với tỉ lệ 4:3, 1:1 và 16:9. Điều này sẽ giúp người sử dụng có thể
thoải mái trình diễn trên mọi kích thước ảnh. Người sử dụng cũng có thể
thay đổi kích thước của bất kỳ tấm hình có tỉ lệ như thế nào. |
|
| • |
Điều chỉnh kích thước
| - |
Người sử dụng có thể thay đổi kích thước các ảnh JPEG và lưu thành một ảnh mới. |
|
| • |
Đánh giá
| - |
Bạn có thể đánh giá các tấm hình bằng các dấu sao (từ 1-5 sao). Sau đó có thể trình duyệt ảnh dựa trên đánh giá này |
|
| • |
Màn hình LCD đa góc ngắm có độ phân giải cao rộng 3,0 inch.
| - |
1.04 megapixel |
| - |
7 mức sáng |
| - |
Có lớp phủ chống xước |
|
|